Trang chủ »

Giá Xe Yamaha Exciter RC Đời 2014

Giá Xe Yamaha Exciter RC Đời 2014
(Ngày đăng: 29-08-2014 11:04:59)
Giá Xe Yamaha Exciter RC Đời 2014 giá bán ngoài thị trường và chính hãng điều ở mức giá 40tr. Với thiết kế đẹp mắt, phong cách ấn tượng, là mẫu xe thu hút khá nhiều khách hàng trẻ tuổi.

Không có gì mới ngoài bộ tem nhưng Yamaha Exciter RC 2013 vẫn chiếm ưu thế tuyệt đối ở dòng xe côn tay bình dân dưới 175 cc.

Mẫu xe côn Exciter của Yamaha ra đời từ năm 2005 và đã nhanh chóng nhận được sự quan tâm từ phía giới trẻ. Sau những sản phẩm từng "làm mưa, làm gió" trên thị trường như Suzuki FX, RGV, Honda Nova, Yahama Z…, giới mộ điệu từ lâu đã không có cơ hội thấy một mẫu xe côn tay mới trên thị trường. Đó là lý do vì sao Yamaha Exciter trở thành "hàng hot".

Côn tay và số gẩy được coi là hai biểu tượng nam tính. Trên Exciter còn có thiết kế hiện đại riêng của Yamaha. Không khó giải thích vì sao Exciter được giới trẻ ưa chuộng đến vậy.

Ở phiên bản 2013, Yamaha Exciter được thay đổi một chút về mặt thiết kế. Yếm hai bên xe được trang trí thêm số 10 cùng lá cờ đua ở phía sau khiến Exciter 2013 trông thể thao hơn.

Rõ ràng, hãng Yamaha chẳng dại gì mà áp dụng quá nhiều thay đổi cho Exciter 2013 khi vẫn một mình đi trọn con đường vắng. Mới đât, hãng Suzuki đã ra mắt dòng xe côn tay giá rẻ hơn mang tên Axelo khiến một số người tiêu dùng lưỡng lự. Tuy nhiên, ngay sau đó, họ dễ dàng nhận ra Exciter vẫn đi con đường riêng của mình và không bị lẫn phân khúc với Suzuki Axelo.

Khối động cơ có dung tích xi-lanh 135 phân khối cung cấp công suất tối đa 12,5 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 12,1 Nm tại 6.000 vòng/phút cho Yamaha Exciter 2013. Nổ máy và lên ga tại chỗ, người lái cảm thấy hơi hụt hẫng vì âm thanh phát ra từ ống xả chưa mang lại sự phấn khích cần thiết.

Vào số 1 để xuất phát, người lái nhận ra ga hơi chậm so với máy. Qua số 2, ở tốc độ 30 km/h trở lên, xe mới tỏ ra ăn khớp với từng nhịp ga.

Dải tốc độ giữa các số khá cao. Người lái có thể ép xe đạt vận tốc 80 km/h ở số 2 mới cần chuyển số. Vì thế, khi di chuyển trong phố, người lái ít cần sử dụng đến số thứ 5. Cần số hơi nặng, nếu không đi giầy, ban đầu bạn sẽ có cảm giác hơi đau chân.

Ở bất kỳ tốc độ nào, bạn cũng cảm thấy sự êm ái của bộ giảm xóc đơn Monocross mà Yamaha đã đưa vào Exciter. Đi một mình, bạn sẽ có cảm giác hơi bồng bềnh. Nếu bạn chở thêm người phía sau, bộ giảm xóc đơn điều hòa đoạn đường cân bằng hơn.

Là xe có tốc độ cao nên Exciter cũng được trang bị tính năng an toàn hơn các sản phẩm khác. Cụ thể, hãng Yamaha sử dụng phanh đĩa trước/sau có đường kính 203 mm và lốp không săm lớn với kích thước 100/70-16. Tuy nhiên, ở một số trường hợp, hầu hết là đi một người, xe vẫn bị rê bánh sau.

Tốc độ tối đa người lái đạt được trên đường thử là 132 km/h theo đồng hồ trên xe. Tốc độ cao nhất đo được trên thiết bị GPS thấp hơn, chỉ đạt con số 123 km/h

Xe chỉ bay, có cảm giác lạng khi qua ổ gà hoặc gờ giảm tốc ở tốc độ trên 80 km/h. Dưới tốc độ trên, xe xử lý hộ người lái tốt công việc còn lại.

Tổng quan mà nói, Yamaha Exciter 2013 vẫn là một mẫu xe dành cho những thanh niên năng động, mang trong mình một chút nổi loạn và phá cách. Những nhược điểm về tính thực dụng như cốp nhỏ, mở yên bằng chìa và động cơ không phun xăng điện tử cũng chẳng khiến khách hàng trung thành mất đi niềm đam mê dành cho Exciter. Chắc chắn, Exciter sẽ tiếp tục thống trị phân khúc riêng của mình tại thị trường Việt Nam thêm một thời gian dài!

Thông số kĩ thuật xe Yamaha Exciter RC với Giá Xe Yamaha Exciter RC Đời 2014 là

Thông số  chi tiết
Loại xe Xe côn
Động cơ 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 van, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy lanh 134.5 cc
Tỷ số nén 10,9 : 1
Công suất tối đa 9.21kW (12.5PS) / 8500 vòng/phút
Mô men cực đại 2.09N.m / 6000 vòng/phút
Đường kính và hành trình piston 54 x 58.7 mm
 Hệ thống truyền động, động cơ
 Hệ thống khởi động

Điện / Cần đạp

 Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
 Dầu nhớt động cơ 1.15 lít
 Bộ chế hòa khí  BS25 x 1
 Hệ thống đánh lửa  DC - CDI
 Hệ thống ly hợp Ly tâm loại ướt
  Kích thước, Trọng lượng
 Chiều dài (mm)  1,960mm
 Chiều rộng (mm) 695mm
 Chiều cao (mm) 1,080mm
 Độ cao yên xe 775mm
 Trọng lượng  111 kg
 khoản cách giữa 2 trục bánh xe -
 Khoảng cách gầm xe  130 mm
 Phanh xe
Phanh trước Phanh đĩa thủy lực
Phanh sau Phanh đĩa thủy lực
Thông số khác
Dung tích bình xăng 4 lít
Bánh xe trước/sau 70/90-17MC 38P / 100/70 - 17MC 49P (Lốp không săm)
khung xe Ống thép kim cương
Giảm Xóc
Giảm xóc trước

Phuộc nhún, giảm chấn dầu

Giảm xóc sau Giảm xóc đơn – thể thao